Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
画画儿
huà huàr
Vẽ tranh, phác họa bức họa
Hán việt: hoạ hoạ nhi
—

Gợi nhớ

Từ "画画儿" (huà huàr) nghĩa là "Vẽ tranh, phác họa bức họa", ghép bởi: 画 (huà): vẽ + 画 (huà): vẽ + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

画画儿
huà huàr
Vẽ tranh, phác họa bức họa
一
田
凵
儿

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vẽ tranh, phác họa bức họa
Ví dụ (3)
xiǎo nǚ hái小女孩xǐ huān喜欢zài在zhōu mò周末huà huà画画ér儿。
Bé gái thích vẽ tranh vào cuối tuần.
tā他zhèng正zuò zài坐在cǎo dì草地shàng上ān jìng安静de地huà huà画画ér儿。
Anh ấy đang ngồi trên đồng cỏ lặng lẽ vẽ tranh.
huà huà画画ér néng儿能ràng让rén人xīn qíng心情fàng sōng放松。
Vẽ tranh có thể giúp con người thư thái tâm trạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây