超好用
chāo hǎo yòng
Cực kỳ dễ dùng, siêu thực dụng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cực kỳ dễ dùng, siêu thực dụng
Ví dụ (3)
péng youtuī jiàndezhè kuǎnruǎn jiànchāo hǎoyòng
Phần mềm bạn giới thiệu này cực kỳ dễ dùng.
zhè zhǒng xiào guǒchāo hǎoyòng
Chất tẩy bẩn này hiệu quả cực kỳ dễ dùng.
mǎi dàochāo hǎoyòngdechú fánggōng
Mua được dụng cụ nhà bếp cực kỳ dễ dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây