争吵声
zhēngchǎoshēng
Tiếng tranh cãi ồn ào

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiếng tranh cãi ồn ào
Ví dụ (3)
fáng jiānchuán lái zhèn lièdezhēng chǎo shēng
Phòng bên cạnh truyền tới một trận tiếng tranh cãi gay gắt.
jiē dàoshàngdezhēng chǎo shēng le wǎndeníng jìng
Tiếng tranh cãi trên đường phố đã phá vỡ sự tĩnh lặng ban đêm.
huà jiě máo dùnhòuzhēng chǎo shēngtíng zhǐle
Sau khi hóa giải mâu thuẫn, tiếng tranh cãi dừng lại rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây