颈椎病
jǐngzhuībìng
Bệnh thoái hóa/đau nhức cột sống cổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bệnh thoái hóa/đau nhức cột sống cổ
Ví dụ (3)
cháng tóukànshǒu róng yǐn jǐng zhuī bìng
Thời gian dài cúi đầu xem điện thoại dễ gây ra thoái hóa đốt sống cổ.
shàng bān yàozhù zuò cāo fángjǐng zhuī bìng
Dân văn phòng cần chú ý tập thể dục phòng ngừa thoái hóa đốt sống cổ.
néngyǒu xiàohuǎn jiějǐng zhuī bìngdài láidesuān tòng
Chườm nóng có thể làm dịu hiệu quả vết đau nhức do thoái hóa đốt sống cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây