开发阶段
kāifā jiēduàn
Thời kỳ/Giai đoạn phát triển chế tạo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thời kỳ/Giai đoạn phát triển chế tạo
Ví dụ (3)
xiàng qiánchǔ chū dekāi jiē duàn
Dự án hiện tại đang ở giai đoạn phát triển thời kỳ đầu.
zàikāi jiē duànyàozhòng shì shì tǒngwěn dìng xìng
Trong giai đoạn phát triển cần coi trọng kiểm thử độ ổn định hệ thống.
chǎn pǐnzàikāi jiē duàn dàole duō shù nán
Sản phẩm trong giai đoạn phát triển gặp nhiều bài toán kỹ thuật khó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây