渔网
—
Phân tích từ 渔网
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Dụng cụ lưới đan dùng để đánh bắt cá
Ví dụ (3)
渔民在海边认真地修补渔网。
Ngư dân ở bờ biển cẩn thận sửa vá lưới đánh cá.
渔船拉起沉甸甸的渔网,收获满满。
Thuyền đánh cá kéo tấm lưới nặng trịch lên, thu hoạch tràn đầy.
把撒好的渔网撒入大海。
Quăng tấm lưới đánh cá đã chuẩn bị xuống biển lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây