三尺
sān chǐ
Độ dài 3 thước Trung Quốc (khoảng 1 mét)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Độ dài 3 thước Trung Quốc (khoảng 1 mét)
Ví dụ (3)
tái shàng fēn zhōngtái xiàshí niángōngbīng dòng sān chǐ fēi zhī hán
Trên sân khấu một phút, dưới sân khấu 10 năm công, băng dày ba thước không phải cái lạnh một ngày.
cái jiǎnsān chǐchángdehǎo chóu
Cắt ba thước chiều dài lụa tốt.
miànzhǐ yǒusān chǐgāo
Cách mặt đất chỉ cao có ba thước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây