滞销
—
Phân tích từ 滞销
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Bị ngưng trệ ứ đọng không bán được
Ví dụ (6)
果农因交通不便导致水果严重滞销。
Nông dân trồng cây trái vì giao tiện không thuận tiện dẫn tới hoa quả bị ứ đọng nghiêm trọng.
过季的衣服在商场里滞销了。
Quần áo hết mùa ở trong trung tâm thương mại bị ứ đọng không bán được rồi.
帮助农户解决滞销农产品的难题。
Giúp đỡ hộ nông dân giải quyết bài toán khó nông sản bị ứ đọng.
降价打折清理滞销商品。
Giảm giá chiết khấu dọn dẹp mặt hàng bị ứ đọng bán chậm.
仓库里堆满了滞销的货物。
Trong kho chất đầy hàng hóa ứ đọng bán chậm.
2
Tính từ
Nghĩa:Trạng thái hàng bán chậm, tồn kho
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây