阖上
hé shàng
nhắm mắt lại, khép sách/cửa lại

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhắm mắt lại, khép sách/cửa lại
Ví dụ (3)
wánzuì hòu qīng qīng shàngleshū
Đọc xong trang cuối cùng, anh ấy khẽ khép cuốn sách lại.
lǎor énlèilehuǎn huǎn shàngleshuāng yǎn
Ông lão mệt rồi, từ từ nhắm đôi mắt lại.
qǐng mén shàngfáng zhǐfēngchuī jìn lái
Xin hãy khép cửa lại, phòng gió thổi vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây