辣不辣
là bù là
cay hay không cay (dùng trong câu hỏi)

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:cay hay không cay (dùng trong câu hỏi)
Ví dụ (3)
qǐng wènzhèdào cài
Xin hỏi món này có cay không?
hái ziwènzhè zhǒngtāng
Đứa trẻ hỏi tôi loại canh này có cay không.
guǒxiāncháng chang
Nếu bạn sợ cay, hãy nếm thử trước xem có cay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây