嫩绿
nèn lǜ
có màu xanh mượt mà non nớt (lá cây)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:có màu xanh mượt mà non nớt (lá cây)
Ví dụ (3)
chūn tiānshù zhǎng chūlenèn 绿dexīn
Mùa xuân cây cối mọc ra những mầm mới xanh non.
piànnèn 绿decǎo ràngrénxīn kuàng shén
Một thảm cỏ xanh non làm cho người ta cảm thấy thư thái.
xiǎocài miáozhǎng denèn 绿 le
Mầm rau nhỏ mọc lên xanh non vô cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây