吊灯
—
Phân tích từ 吊灯
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:loại đèn treo trên trần nhà
Ví dụ (3)
客厅顶上挂着一盏漂亮的水晶吊灯。
Trên trần phòng khách treo một chiếc đèn chùm pha lê rất đẹp.
他亲手换上了新的餐厅吊灯。
Anh ấy tự tay thay chiếc đèn treo phòng ăn mới.
这盏吊灯发出的光线很柔和。
Chiếc đèn treo này phát ra ánh sáng rất dịu nhẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây