重逢
chóng féng
gặp lại nhau sau thời gian xa cách

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:gặp lại nhau sau thời gian xa cách
Ví dụ (6)
zhàn zhēngjié shùhòushī sàn duō niándeliǎngxiōng zhōng zài xiāngdehuǒ chē zhàn dòngchóng féngle
Sau khi chiến tranh kết thúc, hai anh em thất lạc nhiều năm cuối cùng đã vô cùng xúc động gặp lại nhau tại ga tàu ở quê hương.
shuíméi xiǎng dào shí niánhòudetóng xué huìjìng chéngle mengǎn qíngshēng wēndechóng féng
Không ai ngờ rằng, buổi họp lớp sau 10 năm tốt nghiệp lại trở thành cuộc hội ngộ làm tình cảm của họ thêm mặn nồng.
zài guó xiānglǎo xiāng wàichóng féngrànggǎn dàolejiǔ wéidewēn nuǎnhuoqīn qiè
Việc tình cờ gặp lại đồng hương ở nơi đất khách quê người đã làm anh ấy cảm thấy được sự ấm áp và thân thiết đã lâu không thấy.
zhè gechóng féngfēi chángshí yòng jiādōuhěn huān
Cái 重逢 này rất tiện dụng, mọi người đều rất thích.
qǐngchóng féngfànghǎo yàonòngdiūle
Xin hãy cất giữ 重逢 cẩn thận, đừng làm mất.
2
Danh từ
Nghĩa:cuộc gặp lại, sự đoàn tụ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây