Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市场占有率
shì chǎng zhàn yǒu lǜ
Thị phần
Hán việt: thị tràng chiêm dựu luật
—

Gợi nhớ

Từ "市场占有率" (shì chǎng zhàn yǒu lǜ) nghĩa là "Thị phần", ghép bởi: 市 (shì): Thành phố + 场 (chǎng / cháng): sân + 占 (zhàn): Chiếm + 有 (yǒu): Có + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.

Thành phần cấu tạo

市场占有率
shì chǎng zhàn yǒu lǜ
Thị phần
亠
巾
土
昜
卜
口

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thị phần
Ví dụ (3)
píng jiè凭借chuàng xīn创新de的shè jì设计hé qīn和亲mín民de的jià gé价格,zhè jiā这家shǒu jī手机pǐn pái品牌xùn sù迅速tí shēng提升le了shì chǎng zhàn yǒu lǜ市场占有率。
Nhờ vào thiết kế sáng tạo và giá cả phải chăng, thương hiệu điện thoại này đã nhanh chóng nâng cao thị phần.
wèi le为了kuò dà扩大chǎn pǐn产品de的shì chǎng zhàn yǒu lǜ市场占有率,gōng sī公司jué dìng决定zài在jīn nián今年tóu rù投入gèng更duō多de的guǎng gào广告yù suàn预算。
Để mở rộng thị phần của sản phẩm, công ty đã quyết định đầu tư nhiều ngân sách quảng cáo hơn trong năm nay.
jǐn guǎn尽管jìng zhēng竞争jī liè激烈,tā men他们de的hé xīn核心ruǎn jiàn软件réng仍zài在quán qiú全球shì chǎng zhàn yǒu lǜ市场占有率shàng上bǎo chí保持dì yī第一de的wèi zhì位置。
Mặc dù cạnh tranh khốc liệt, phần mềm cốt lõi của họ vẫn giữ vị trí dẫn đầu về thị phần toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây