Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
壁垒
bì lěi
Rào cản / Lũy
Hán việt: bích luật
—

Gợi nhớ

Từ "壁垒" (bì lěi) nghĩa là "Rào cản / Lũy", ghép bởi: 壁 (bì): Bức tường + 垒 (lěi): bức tường thành.

Thành phần cấu tạo

壁垒
bì lěi
Rào cản / Lũy
辟
土
垒

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Rào cản / Lũy
Ví dụ (3)
kuà guó qǐ yè跨国企业zài在jìn rù进入xīn新shì chǎng市场shí时,wǎng wǎng往往xū yào需要kè fú克服wén huà chā yì文化差异hé和fǎ lǜ法律zhì dù制度de的shuāng chóng双重bì lěi壁垒。
Khi các doanh nghiệp đa quốc gia gia nhập thị trường mới, họ thường phải vượt qua cả rào cản kép về văn hóa và pháp lý.
zhuān lì jì shù专利技术de的bǎo hù保护wèi为zhè jiā这家kē jì科技gōng sī公司jiàn lì建立le了yī dào一道nán yǐ yú yuè难以逾越de的jìng zhēng竞争bì lěi壁垒。
Việc bảo vệ công nghệ được cấp bằng sáng chế đã tạo dựng cho công ty công nghệ này một rào cản cạnh tranh khó có thể vượt qua.
zì yóu自由mào yì xié dìng贸易协定de的qiān shǔ签署yǒu zhù yú有助于dǎ pò打破guó yǔ guó国与国zhī jiān之间de的guān shuì bì lěi关税壁垒,cù jìn促进jīng jì fán róng经济繁荣。
Việc ký kết hiệp định thương mại tự do giúp phá vỡ các rào cản thuế quan giữa các quốc gia, thúc đẩy kinh tế thịnh vượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây