完全一致
wán quán yī zhì
Hoàn toàn giống nhau / Nhất trí hoàn toàn

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:Hoàn toàn giống nhau / Nhất trí hoàn toàn
Ví dụ (3)
zhèliǎng fèn tóngdetiáo kuǎn jǐnzàinèi róngshàngwán quán zhìliánbiāo diǎn hàodōuméi yǒurèn bié
Các điều khoản của hai bản hợp đồng này không chỉ hoàn toàn giống nhau về nội dung mà ngay cả dấu câu cũng không hề khác biệt.
jǐng fāngdedàn dào shì biǎo míngxiàn chǎng xiàndedàn xián rénshǒu qiāngdetáng xiàn线 zhēngwán quán zhì
Thử nghiệm đạn đạo của cảnh sát cho thấy, vỏ đạn được phát hiện ở hiện trường có đặc điểm khương tuyến hoàn toàn giống với khẩu súng của nghi phạm.
jīng guò duìcái ménquè rènzhàng miànshàngde éshí deyín háng cún kuǎnwán quán zhì
Sau khi đối chiếu kỹ lưỡng, phòng tài chính xác nhận số dư trên sổ sách và khoản tiền gửi ngân hàng thực tế hoàn toàn trùng khớp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây