稀释
xī shì
pha loãng, làm giảm nồng độ

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:pha loãng, làm giảm nồng độ
Ví dụ (6)
zhè zhǒngnóng suō jié jīngzàishǐ yòng使qián jiā liàngqīng shuǐjìn xíng shìfǒu huìsǔn shāngshǒu
Loại nước rửa chén cô đặc này trước khi sử dụng bắt buộc phải cho thêm một lượng nước sạch lớn vào để pha loãng, nếu không sẽ làm tổn thương da tay.
suí zhegōng jìn xínglexīn lúnderóng chuàng shǐtuán duìzàidǒng shì huìzhōngde fènbèijìn shìle
Cùng với việc công ty tiến hành một vòng gọi vốn mới, cổ phần của đội ngũ sáng lập trong hội đồng quản trị đã bị pha loãng thêm.
shìxiǎo xīn yòngshēng yán shuǐjiānggāo nóng dekàng shēng yào shìhòucáigěibìng rénjìn xíngjìng mài zhù shè
Y tá rất cẩn thận sử dụng nước muối sinh lý để pha loãng dung dịch thuốc kháng sinh có nồng độ cao xong xuôi rồi, mới truyền tiêm tĩnh mạch cho bệnh nhân.
dexìng kàn láifēi cháng shì
Tính cách của anh ấy trông vô cùng 稀释.
zhè dehuán jìnggǎn juéshí fēn shì
Môi trường ở đây cảm giác vô cùng 稀释.
2
Tính từ
Nghĩa:ở trạng thái được pha loãng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây