集体经济
—
Phân tích từ 集体经济
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Kinh tế tập thể
Ví dụ (3)
这个村庄通过发展特色乡村旅游和现代农业,让当地的集体经济焕发了新的生机。
Ngôi làng này thông qua việc phát triển du lịch làng quê đặc sắc và nền nông nghiệp hiện đại, đã làm cho nền kinh tế tập thể ở địa phương tỏa ra sức sống mới.
农村土地承包责任制的实行,是在坚持集体经济基础上的重大制度创新。
Sự triển khai chế độ trách nhiệm khoán đất nông thôn, là một sự đổi mới chế độ trọng đại trên cơ sở giữ vững nền kinh tế tập thể.
股份合作制的引入使得村民们能够分享村办企业发展所带来的集体经济红利。
Sự ra đời của chế độ hợp tác cổ phần đã giúp những người dân trong làng có thể chia sẻ cổ tức kinh tế tập thể do sự phát triển doanh nghiệp của làng mang lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây