肠胃炎
cháng wèi yán
Viêm dạ dày ruột

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Viêm dạ dày ruột
Ví dụ (3)
xià tiānchī biān tānyàoxiǎo xīnróng chī huài zi xìngcháng wèi yán
Mùa hè ăn vỉa hè phải cẩn thận, rất dễ bị đau bụng dẫn đến viêm dạ dày ruột cấp.
shēngjiàn cháng wèi yán jiānzhǐ néngchī xiēqīng dàndeliú shí
Bác sĩ khuyên anh ấy trong thời gian bị viêm dạ dày ruột chỉ nên ăn đồ ăn lỏng thanh đạm.
shēngshú shí pǐnde guǒhùn yòng yǐn jiāo chā rǎnbìngdǎo zhì shēng xìngcháng wèi yán
Nếu dùng chung dụng cụ cho thực phẩm sống và chín, rất dễ gây ô nhiễm chéo và khiến khách hàng bị viêm dạ dày ruột cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây