很烦
hěn fán
Rất phiền, rất bực mình

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rất phiền, rất bực mình
Ví dụ (3)
lián jiāle xīng debānxiàn zàijué deshén meshì qíngdōuhěn fán
Làm thêm giờ liên tục một tuần, bây giờ tôi thấy chuyện gì cũng rất phiền.
lóu shàngdelín bàn háizàitán gāng qínchǎo rénshuì zhezhēn shìhěn fán
Hàng xóm lầu trên nửa đêm vẫn còn chơi piano, ồn đến mức không ngủ được, thật sự rất bực mình.
měi dàocuī kuǎndeshí hòujiùjué dehěn fán
Mỗi lần đến lúc phải thúc giục khách hàng thanh toán là tôi lại cảm thấy rất phiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây