植被
—
Phân tích từ 植被
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Thảm thực vật
Ví dụ (3)
经过几年的生态恢复,这片荒山的植被变得非常茂密。
Sau vài năm phục hồi sinh thái, thảm thực vật trên ngọn núi trọc này trở nên rất rậm rạp.
热带雨林拥有世界上最丰富的植被资源。
Rừng mưa nhiệt đới sở hữu tài nguyên thảm thực vật phong phú nhất trên thế giới.
破坏当地的天然植被会导致严重的水土流失问题。
Phá hoại thảm thực vật tự nhiên của địa phương sẽ dẫn đến vấn đề xói mòn đất nghiêm trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây