平衡感
píng héng gǎn
Khả năng giữ thăng bằng, cảm giác cân bằng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khả năng giữ thăng bằng, cảm giác cân bằng
Ví dụ (3)
hǎi bào shè zhōng dexuǎn liú bái shùhuì yǐng xiǎngzhěng deshì juépíng héng gǎn
Trong thiết kế áp phích, việc lựa chọn phông chữ và nghệ thuật để lại khoảng trắng sẽ ảnh hưởng lớn đến cảm giác cân bằng thị giác tổng thể.
cāo chǎng shàng zhe gēnyòng láixùn liànpíng héng gǎnde zhuāng
Trên sân thể dục có dựng mấy cọc gỗ dùng để rèn luyện khả năng giữ thăng bằng.
liàn cāonéng gòuhěnhǎopéi yǎnghái zishēn depíng héng gǎnróu rèn xìng
Tập thể dục dụng cụ có thể rèn luyện rất tốt khả năng giữ thăng bằng và sự dẻo dai cho cơ thể trẻ em.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây