溜走
liū zǒu
chuồn đi, lén trốn đi, (thời gian) trôi qua nhanh

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:chuồn đi, lén trốn đi, (thời gian) trôi qua nhanh
Ví dụ (6)
chèn jiāzhù qiāo qiāocónghòu ménliū zǒule
Nhân lúc mọi người không chú ý, anh ta đã âm thầm chuồn ra bằng cửa sau.
shí jiānjiùzhè yàngzài mendezhǐ jiānqiāo qiāoliū zǒu wǎn liú
Thời gian cứ thế lặng lẽ trôi qua kẽ tay chúng ta mà không cách nào níu giữ được.
zhǐxiǎo māochīwán gàn hòu jiùliū zǒu jiànle
Con mèo nhỏ đó sau khi ăn xong cá khô liền chuồn đi mất tăm.
zhè geliū zǒufēi chángzhòng yào jiāyàoduōzhù
Cái 溜走 này rất quan trọng, mọi người nên chú ý nhiều hơn.
men yàohǎo hǎobǎo cúnzhè geliū zǒu
Chúng ta cần bảo quản tốt 溜走 này.
2
Danh từ
Nghĩa:việc lén bỏ đi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây