Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
木家具
mù jiā jù
Đồ nội thất bằng gỗ
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đồ nội thất bằng gỗ
Ví dụ (3)
shí实mù jiā jù木家具bǐ比sù liào塑料jiā jù家具gèng更jù yǒu具有tiān rán天然de的zhì gǎn质感,ér qiě而且gèng jiā更加nài yòng耐用。
Đồ nội thất bằng gỗ thật có kết cấu tự nhiên hơn đồ nội thất bằng nhựa và cũng bền hơn.
zhè tào这套diāo huā雕花de的gǔ diǎn古典mù jiā jù木家具huā花le了tā他bù shǎo不少qián钱qù去dìng zhì定制。
Bộ nội thất gỗ chạm khắc cổ điển này đã tiêu tốn của ông ấy không ít tiền để đặt làm.
bān jiā搬家de的shí hòu时候,chén zhòng沉重de的mù jiā jù木家具ràng让wǒ men我们fèi费le了jiǔ niú èr hǔ zhī lì九牛二虎之力cái才bān搬shàng lóu上楼。
Khi chuyển nhà, đồ nội thất bằng gỗ nặng nề đã khiến chúng tôi phải phí chín trâu hai hổ mới bê được lên lầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây