义勇
yì yǒng
nghĩa dũng, sự dũng cảm vì chính nghĩa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Tính từ
Nghĩa:nghĩa dũng, sự dũng cảm vì chính nghĩa
Ví dụ (3)
zàikàng zhàn zhēngshí shù yǒng jūnwèi lebǎo jiā wèi guó shēngleshēng mìng
Trong thời kỳ kháng chiến chống Nhật, vô số quân nghĩa dũng đã hy sinh tính mạng để bảo vệ tổ quốc.
jiàn yǒng wéishìzhōng huá mín dechuán tǒng měi
Thấy việc nghĩa hăng hái làm là đức tính tốt đẹp truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
zhè diàn yǐngjiǎng shùle wèipíng mínyīng xióng yǒngjiù réndegǎn rén shì
Bộ phim này kể về câu chuyện cảm động của một người anh hùng bình dân dũng cảm cứu người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây