宅院
zhái yuàn
dinh thự, khuôn viên nhà

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dinh thự, khuôn viên nhà
Ví dụ (3)
zhè zuò lǎodezhái yuàn jīngyǒushàng bǎi niánde shǐle
Khuôn viên nhà cổ này đã có lịch sử hàng trăm năm.
zhái yuàn zhǒngmǎnle zhǒng yàngdehuā cǎo shù huán jìngfēi chángqīng yōu
Trong khuôn viên nhà trồng đầy các loại hoa cỏ cây cối, môi trường vô cùng thanh u.
jīng guòfān xiūzhè zuòhuāng fèidezhái yuànchóng xīnhuàn leshēng
Trải qua tu sửa, dinh thự bị bỏ hoang này đã bừng lên sức sống mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây