六十四个
liù shí sì gè
sáu mươi tư cái

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:sáu mươi tư cái
Ví dụ (3)
zhè kuǎnxīntuī chūde chǔ yōng yǒuduō liù shí xīnshù
Bộ vi xử lý máy chủ mới ra mắt này có tới 64 lõi vật lý.
guó xiàng de pánshànggòng yǒuliù shí hēi bái xiāng jiàndefāng
Bàn cờ vua có tổng cộng sáu mươi tư ô vuông xen kẽ trắng đen.
zhè xiāngpíng guǒ gòngzhuāngleliù shí xiǎodōuhěnjūn yún
Thùng táo này đựng tổng cộng sáu mươi tư quả, kích thước đều rất đồng đều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây