锦里
jǐn lǐ
Phố Cẩm Lý

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Phố Cẩm Lý
Ví dụ (3)
wǎn shàng menjǐn guàngleguàng dexiǎo chīhóng dēng lóngdōufēi chángyǒu
Buổi tối chúng tôi đi dạo phố Cẩm Lý, đồ ăn vặt và lồng đèn đỏ ở đó đều rất đặc sắc.
èr tiānxióng māo jiā jǐn xíng chéngān páihěnjǐn còu
Ngày thứ hai là cơ sở gấu trúc cộng với Cẩm Lý, lịch trình được sắp xếp rất khít.
jǐn jiēbǎo liúle liàngmíng qīngfēng dejiàn zhù yǐnliǎo shùyóu
Phố cổ Cẩm Lý bảo tồn một lượng lớn kiến trúc mang phong cách thời Minh - Thanh, thu hút vô số du khách đến check-in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây