液氮
yè dàn
Nitơ lỏng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nitơ lỏng
Ví dụ (3)
xiànchāo pín yàoshǐ yòng使 dànděngzhuān jiàng wēnshǒu duànláikòng zhì xīnwēn
Ép xung tối đa cần sử dụng các phương pháp làm mát chuyên nghiệp như nitơ lỏng để kiểm soát nhiệt độ lõi.
zhè jiāfèn liào cān tīngzuìchū míngdetián diǎnjiù shìyòng dànshùn jiānlěng dòngzhì zuòdebīng lín
Món tráng miệng nổi tiếng nhất của nhà hàng ẩm thực phân tử này chính là kem được làm bằng cách làm lạnh tức thì bằng nitơ lỏng.
shí yàn shìyán jiūrén yuánxiǎo xīn cóngchǔ guànzhōng dàochū dànláibǎo cúnshēng yàng běn
Trong phòng thí nghiệm, các nhà nghiên cứu cẩn thận rót nitơ lỏng từ bình chứa ra để bảo quản các mẫu sinh học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây