棉花田
mián huā tián
Cánh đồng bông gòn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cánh đồng bông gòn
Ví dụ (3)
qiū shōushí jié wàng demián huātián dào chùdōushìmáng decǎi miángōng rén
Vào mùa thu hoạch, trên cánh đồng bông rộng mênh mông bát ngát đâu đâu cũng thấy những người công nhân hái bông bận rộn.
yáng guāngzhào yào耀zàixuě báidemián huā tiánshàngyuǎnkànjiùxiàng shì gàizhe céngbáo báo dechū xuě
Ánh nắng chiếu rọi trên cánh đồng bông trắng xóa, nhìn từ xa giống như được phủ một lớp tuyết đầu mùa mỏng.
zhè de hòuwēn nuǎngān zàofēi cháng shì zhòng zhísuǒ dāng nóng mín jiā jiādōuyǒu demián huā tián
Khí hậu ở đây ấm áp và khô ráo, rất thích hợp cho việc trồng trọt, nên nông dân địa phương hầu như nhà nào cũng có cánh đồng bông của riêng mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây