黏膜
niánmó
Niêm mạc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Niêm mạc
Ví dụ (3)
wèinèi denián yǒubǎo wèi dezuò yòngfáng zhǐwèi suānqīn shí
Niêm mạc ở thành trong của dạ dày có tác dụng bảo vệ dạ dày, ngăn chặn axit dạ dày ăn mòn.
guǒ dàonián shòu sǔnhěnróng yǐn zhǒng tǒng bìng
Nếu niêm mạc đường hô hấp bị tổn thương, rất dễ gây ra các bệnh về hệ hô hấp.
shēngjiàn duō shuǐbǎo chíkǒu qiāngnián deshī rùn湿 fángkuì yáng zuò
Bác sĩ khuyên uống nhiều nước để giữ ẩm cho niêm mạc miệng, phòng ngừa phát ban loét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây