缠绕式
chánràoshì
Kiểu quấn, dạng cuộn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiểu quấn, dạng cuộn
Ví dụ (3)
gāo wēn gāo guǎn dàotōng chángxuǎn yòngjīn shǔchán rào shì fēng diànquè bǎoān quán xìng
Các đường ống nhiệt độ cao và áp suất cao thường sử dụng đệm kín kiểu quấn kim loại để đảm bảo an toàn.
zhè zhǒngchán rào shìbāo zhuāng jǐn gāolegōng zuò xiào háijié shěngle liàngdebāo zhuāng cái liào
Máy đóng gói dạng cuộn này không chỉ nâng cao hiệu quả công việc mà còn tiết kiệm lượng lớn vật liệu đóng gói.
diàn lǎncǎi yòngchán rào shìshōu shè yǒu xiàofáng zhǐxiàn cái线 jiésǔn huài
Cáp điện áp dụng thiết kế lưu trữ dạng cuộn, có thể ngăn chặn hiệu quả tình trạng dây bị rối và hư hỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây