压痕
yāhén
Vết hằn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vết hằn
Ví dụ (3)
shì dàngtiáo zhěngféng rèn jiǎotán huángde miǎnzàijiāo guìde chóu miàn liàoshàngliú xiànán kànde hén
Điều chỉnh độ ép của lò xo chân vịt máy khâu một cách thích hợp, có thể tránh để lại vết hằn khó coi trên loại vải lụa mỏng manh.
zàizhuō zishàngshuìlezhōng xǐng lái shíliǎn shàngyìnle dàoshēn shēndeshū běn hén
Anh ấy gục xuống bàn ngủ cả buổi trưa, khi tỉnh dậy trên mặt in một vết hằn sâu của quyển sách.
bān yùnchén zhòngjiā shízuì hǎozài diàn kuài tǎn miǎnzài bǎnshàngguāchū hén
Khi vận chuyển đồ nội thất nặng tốt nhất nên lót một miếng thảm ở phía dưới, để tránh cào ra vết hằn trên sàn gỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây