完成好
wánchéng hǎo
Hoàn thành tốt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hoàn thành tốt
Ví dụ (3)
zhǐ yǒuxiānqián dediào yángōng zuòwán chénghǎohòu miàndexiàng guī huàcái néngshùn jìn xíng
Chỉ có hoàn thành tốt công tác khảo sát giai đoạn đầu trước, thì việc quy hoạch dự án phía sau mới có thể diễn ra suôn sẻ.
lǎo shīzhǔ jiāzhōu jǐnyàoxiū gèng yàoàn shíwán chénghǎo dejiā tíng zuò
Thầy giáo dặn dò mọi người, cuối tuần không những phải nghỉ ngơi mà càng phải hoàn thành tốt bài tập về nhà của các môn đúng hạn.
xiǎng yàozhè gejiān dejiàn shèrèn wán chénghǎo yàoquán yuán gōng xīn xié gòng tóng kùn nán
Muốn hoàn thành tốt nhiệm vụ xây dựng gian khổ này, cần phải có sự đồng lòng hiệp lực của toàn thể nhân viên, cùng nhau vượt qua khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây