Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
难以言喻
nányǐ yányù
Khó tả bằng lời
Hán việt: nan dĩ ngân du
—

Gợi nhớ

Từ "难以言喻" (nányǐ yányù) nghĩa là "Khó tả bằng lời", ghép bởi: 难 (nán): khó + 以 (yǐ): bằng + 言 (yán): Nói + 喻 (yù): ví dụ.

Thành phần cấu tạo

难以言喻
nányǐ yányù
Khó tả bằng lời
又
隹
以
言
口
俞

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Khó tả bằng lời
Ví dụ (3)
dāng当kàn dào看到zì jǐ自己duō nián多年xún zhǎo寻找de的qīn shēng nǚ ér亲生女儿chū xiàn出现zài在yǎn qián眼前shí时,mǔ qīn母亲de的xīn lǐ心里yǒng qǐ涌起le了yī zhèn一阵nán yǐ难以yán yù言喻de的jī dòng激动。
Khi nhìn thấy đứa con gái ruột mà mình tìm kiếm bao năm xuất hiện trước mặt, trong lòng người mẹ trào dâng một niềm xúc động khó tả bằng lời.
zhàn站zài在hǎi bá海拔wǔ qiān mǐ五千米de的xuě shān雪山zhī diān之巅,miàn duì面对nà那hào hàn浩瀚de的yún hǎi云海,wǒ我gǎn shòu感受dào到le了yī zhǒng一种nán yǐ难以yán yù言喻de的zhèn hàn震撼。
Đứng trên đỉnh núi tuyết có độ cao năm nghìn mét, đối mặt với biển mây bao la, tôi cảm nhận được một sự chấn động khó diễn tả thành lời.
nà shǒu那首lǎo gē老歌gōu qǐ勾起le了tā他wú shù无数de的tóng nián童年huí yì回忆,xīn zhōng心中dùn shí顿时shēng qǐ升起yī zhǒng一种nán yǐ难以yán yù言喻de的huái jiù gǎn怀旧感。
Bài hát cũ đó gợi lại cho anh vô số kỷ niệm thời ấu thơ, trong lòng bỗng trào dâng một cảm giác hoài niệm khó tả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây