连杆
liángǎn
Thanh truyền, biên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thanh truyền, biên
Ví dụ (3)
chē dòng nèi degāo qiáng lián gǎnshìtōng guòduàn zàogōng zhì chéngdenéngchéng shòu de
Các thanh truyền có độ cứng cao bên trong động cơ ô tô được chế tạo thông qua công nghệ rèn khuôn, có thể chịu được áp lực cực lớn.
yóu cháng quē rùn huá zhóulián gǎnzhī jiāndezhóu chéng jīngchū xiànleyán zhòngde sǔn
Do thiếu bôi trơn trong thời gian dài, vòng bi giữa trục khuỷu và thanh truyền đã xuất hiện sự mài mòn nghiêm trọng.
shī zhèng zài liánghuó sāilián gǎndepèi jiàn què bǎo xiūhòudeyǐn qíngyùn zhuànpíng wěn
Người thợ đang cẩn thận đo đạc khe hở ăn khớp giữa pít-tông và thanh truyền, để đảm bảo động cơ sau khi đại tu sẽ chạy êm ái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây