耐磨损
—
Phân tích từ 耐磨损
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Chịu mài mòn tốt
Ví dụ (3)
帆布因其耐磨损的特性,常被用来制作双肩背包。
Vải dù nhờ đặc tính chống mài mòn nên thường được dùng để làm balo.
这款运动鞋的鞋底采用了耐磨损橡胶材料。
Đế của đôi giày thể thao này sử dụng chất liệu cao su chống mài mòn.
工业设备的齿轮需要极其耐磨损的金属制成。
Bánh răng của các thiết bị công nghiệp cần được làm bằng kim loại vô cùng chịu mài mòn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây