各个部门
gè gè bù mén
Từng phòng ban

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Từng phòng ban
Ví dụ (3)
zàizhè xínghuó dòngzhōng mén zhíbǎo zhènglehuó dòngshùn jìn xíng
Trong sự kiện lớn này, các bộ phận đã làm tốt nhiệm vụ của mình, đảm bảo sự kiện diễn ra suôn sẻ.
nián deshí hòugōng yāo qiú mén jiāo fènxiáng degōng zuòzǒng jié
Vào cuối năm, công ty yêu cầu các phòng ban nộp một bản tổng kết công việc chi tiết.
wèi le gāo xiào ménzhī jiān yàojiā qiánggōu tōng zuò
Để nâng cao hiệu quả, các phòng ban cần tăng cường giao tiếp và hợp tác với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây