罩子
zhào zi
Tấm màn che, cái lồng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tấm màn che, cái lồng
Ví dụ (3)
wèi lefáng zhǐluò huī zàikǎo xiāngshàng gàile zhào zi
Để tránh bụi bẩn, mẹ đã phủ một tấm vải che lên trên lò nướng.
tái dēngdezhào ziledēng guāngbiàn yǒu xiē yǎn
Cái chao đèn bàn bị vỡ rồi, ánh sáng trở nên hơi chói mắt.
zàishí yàn shìmǒu xiēhuà xué fǎn yìng zài zhàozi jìn xíng
Trong phòng thí nghiệm, một số phản ứng hóa học phải được thực hiện trong lồng kính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây