很多遍
hěn duō biàn
Nhiều lần

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Nhiều lần
Ví dụ (3)
huìdexiělehěn duō biànxiědàohuìwéi zhǐ
Tôi viết những chữ không biết rất nhiều lần, viết đến khi thuộc mới thôi.
zhè diàn yǐngfēi chángjīng diǎn jīngkànlehěn duō biànle
Bộ phim này rất kinh điển, tôi đã xem nó rất nhiều lần rồi.
měi tiāndōuyàoān quánwèn xiàngdīng zhǔhěn duō biàn
Mẹ mỗi ngày đều dặn dò anh ấy về vấn đề an toàn rất nhiều lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây