biàn
lần, lượt (nhấn mạnh toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối).
Hán việt: biến
丶フ一ノ丨フ一丨丨丶フ丶
12
HSK 2
Lượng từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Bước đi () khắp nơi () từ đầu đến cuối, mỗi lần đi hết một vòng là một lần , một lượt.

Thành phần cấu tạo

biàn
(lượng từ cho hành động) lần, lượt
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt (nhấn mạnh toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối).
Ví dụ (7)
qǐngzàishuōbiànméitīngqīng chu
Xin bạn nói lại một lần nữa, tôi nghe không rõ.
zhèpiānwénlesānbiàn
Bài khóa này tôi đã đọc ba lượt (đọc hết bài).
zhèdiàn yǐngkànguoliǎngbiànfēi chánggǎnrén
Bộ phim này tôi đã xem hai lần rồi, vô cùng cảm động.
qǐng jiāshēngxiěbiàn
Mời mọi người viết từ mới năm lần (mỗi từ).
menyàochóng xīnjiǎn chábiàn
Chúng ta cần kiểm tra lại một lượt (từ đầu đến cuối).
2
động từ / tính từ
Nghĩa:khắp, phổ biến (tràn ngập mọi nơi).
Ví dụ (7)
xiǎngzǒubiànquánshì jiè
Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
chūntiānláilemànshānbiàndōushìhuā
Mùa xuân đến rồi, khắp núi đồi đều là hoa.
xiāo xihěnkuàichuánbiànlequánguó
Tin tức đó rất nhanh đã truyền đi khắp cả nước.
xiǎo xīnshūdiànzhǎobiànleméizhǎodào
Tôi đã tìm khắp cả hiệu sách mà vẫn không thấy.
depéng youbiàntiānxià
Bạn bè của anh ấy có ở khắp thiên hạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây