雪恨
xuě hèn
Trả thù

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trả thù
Ví dụ (3)
dàijiàng shìmen shìyàobào chóu xuě hènshōu shī delǐng
Các tướng sĩ thời xưa thề phải trả thù rửa hận, giành lại lãnh thổ đã mất.
jīng guòshí niánde xīn cháng dǎnzhōng děng dàolexuě hèndezhè tiān
Trải qua mười năm nếm mật nằm gai, cuối cùng anh ta cũng đợi được đến ngày rửa hận.
zài xiá xiǎo shuōzhōngzhǔ juéwǎng wǎngbēi zhexuè hǎi shēn chóu shàngxuě hènzhī
Trong tiểu thuyết võ hiệp, nhân vật chính thường gánh vác mối thù không đội trời chung, bước lên con đường rửa hận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây