阴雨天
yīn yǔ tiān
Ngày mưa dầm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngày mưa dầm
Ví dụ (3)
dàoyīn tiānshǒu zhǐ jiéjiùhuìyǐn yǐn zuò tòng
Cứ đến ngày mưa dầm là các khớp ngón tay của ông nội lại đau âm ỉ.
lián miándeyīn tiānràngliàngzàiwài miànde hǎo tiāndōugàn liǎo
Những ngày mưa dầm liên miên khiến quần áo phơi ngoài trời mấy ngày trời cũng không khô nổi.
huānyīn tiānyīn wèihuī àndetiān kōngzǒng shìràngrénxīn qíng luò
Tôi không thích những ngày mưa ảm đạm, vì bầu trời xám xịt luôn khiến tâm trạng con người trùng xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây