信任感
xìn rèn gǎn
Sự tin cậy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự tin cậy
Ví dụ (3)
deyǎn shéntǎn shuài xiéràngrénchǎn shēngxìn rèn gǎn
Ánh mắt của anh ấy chân thành và vô tội, khiến người ta nảy sinh cảm giác tin tưởng.
zhǐ yǒuzhù zhòngchǎn pǐn zhì liàngcái néngzàixiāo fèi zhěxīn zhōngjiàn xìn rèn gǎn
Chỉ khi doanh nghiệp chú trọng đến chất lượng sản phẩm thì mới có thể xây dựng được sự tin tưởng trong lòng người tiêu dùng.
zàituán duì zuòzhōngchéng yuánzhī jiānquē xìn rèn gǎnhuìdǎo zhìgōu tōngchàng
Trong làm việc nhóm, các thành viên thiếu sự tin tưởng lẫn nhau sẽ dẫn đến việc giao tiếp không suôn sẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây