短距离
duǎn jù lí
khoảng cách ngắn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Tính từ
Nghĩa:khoảng cách ngắn
Ví dụ (3)
duǎn chū xíngxuǎn gòng xiǎngdān chēhuán bǎoyòubiàn jié便
Đi lại khoảng cách ngắn lựa chọn đi xe đạp dùng chung vừa bảo vệ môi trường lại vừa tiện lợi.
lán shùzhǔ yàoshì yòngshè bèijiāndeduǎn xiàn tōng xìn线
Công nghệ Bluetooth chủ yếu áp dụng cho truyền thông không dây cự ly ngắn giữa các thiết bị.
zàibǎi duǎn sài pǎoxiàng zhōnghuò le míng
Anh ấy đã đoạt giải nhất trong môn thi chạy cự ly ngắn 100m.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây