减震器
jiǎn zhèn qì
bộ giảm xóc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bộ giảm xóc
Ví dụ (3)
chēdejiǎn zhèn néngyǒu xiàoguò miàndiān shēngchéng zuòshū shì
Bộ giảm xóc của xe ô tô có thể lọc bỏ sự xóc nẩy trên mặt đường hiệu quả, nâng cao độ dễ chịu khi ngồi xe.
guǒ xiànjiǎn zhèn lòu yóuyīng shíqián wǎngwéi xiūdiàngēng huàn
Nếu phát hiện bộ giảm xóc bị rò rỉ dầu, nên kịp thời tới gara sửa chữa để thay mới.
gōng shè bèiān zhuāngjiǎn zhèn néngjiàng xièyùn xíngdài láidezào yīnzhèn dòng
Thiết bị công nghiệp lắp đặt bộ giảm xóc có thể làm giảm tiếng ồn và sự rung lắc do máy móc vận hành mang tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây