混得
hùn de
sống, làm ăn, lăn lộn (như thế nào)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:sống, làm ăn, lăn lộn (như thế nào)
Ví dụ (3)
děngsān shí suìzài jiàn miànkànshuíhùn zuì hǎo
Đợi đến khi ba mươi tuổi gặp lại, xem ai sống tốt nhất (thành đạt nhất).
tīng shuōzàiguó wàizhè niánhùnfēng shēng shuǐ jīng kāigōng le
Nghe nói mấy năm nay anh ấy lăn lộn ở nước ngoài rất phát đạt, đã tự mở công ty rồi.
sān niánletóng xué menyǒudehùn hěnchéng gōngyǒudeháizàizhǎofāng xiàng
Tốt nghiệp ba năm rồi, các bạn học có người sống rất thành công, có người vẫn đang tìm phương hướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây