安全策略
ān quán cè lüè
chính sách bảo mật, chiến lược an toàn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chính sách bảo mật, chiến lược an toàn
Ví dụ (3)
jué defǎng wèn kòng zhì访shì tǒngzhōngzuìcháng yòngdeān quán lüè
Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò là chính sách bảo mật được sử dụng thường xuyên nhất trong các hệ thống doanh nghiệp.
gōng zhì dìngleyán defáng huǒ qiángān quán lüèláifáng zhǐhēi qīn
Công ty đã ban hành chính sách bảo mật tường lửa nghiêm ngặt để ngăn chặn tin tặc xâm nhập.
dìng gēng xīn shì men rén xìn bǎo de xiàng běnān quán lüè
Đổi mật khẩu định kỳ là một chiến lược an toàn cơ bản trong việc bảo vệ thông tin cá nhân của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây