超标准
chāo biāo zhǔn
vượt quá tiêu chuẩn

Định nghĩa (1)

1
Động / Tính từ
Nghĩa:vượt quá tiêu chuẩn
Ví dụ (3)
guī dìngchāo guò shí xiǎo shídànshí shànghěn duōgōng yuǎnchāo biāo zhǔn
Pháp luật quy định không quá bốn mươi bốn giờ, nhưng thực tế rất nhiều công ty vượt xa tiêu chuẩn.
zhè huà gōng chǎngpái fàngdefèi yán zhòngchāo biāo zhǔn jīngbèihuán bǎo kuǎnle
Lần này khí thải do nhà máy hóa chất xả ra đã vượt tiêu chuẩn nghiêm trọng, đã bị cục bảo vệ môi trường phạt tiền rồi.
jiǔ diànduìwèi shēngyǒugāodeyāo qiúyuán gōngmende sǎojié guǒ chāo biāo zhǔnwán chéng
Khách sạn có yêu cầu rất cao về vệ sinh, kết quả dọn dẹp của nhân viên bắt buộc phải hoàn thành vượt tiêu chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây