四十四
sì shí sì
bốn mươi bốn

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:bốn mươi bốn
Ví dụ (3)
guī dìngchāo guò shí xiǎo shídànshí shànghěn duōgōng yuǎnchāo biāo zhǔn
Pháp luật quy định không vượt quá bốn mươi bốn tiếng, nhưng trên thực tế rất nhiều công ty vượt xa tiêu chuẩn.
menbān gòngyǒu shí míngxué shēngnán shēng shēngduō
Lớp chúng tôi có tổng cộng bốn mươi bốn học sinh, nam nhiều hơn nữ.
zhè jiàn jīngchuān穿lesān niánledāng shímǎideshí hòuzhǐ yào shí kuài qián
Chiếc áo khoác này tôi đã mặc ba năm rồi, lúc mua lúc đó chỉ tốn bốn mươi bốn đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây